Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tato
C1
giống đực
(masculine)
thán từ
(interjection)
danh từ
(noun)
/ˈtato/
Nghĩa chính
1
Được rồi, thế thôi
thán từ
alright, that is all, OKAY, that’s it
2
Anh lớn
danh từ
big brother
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tato
Dạng gốc
(base form)
tato
s
Số nhiều
(plural)
tat
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
tat
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
alright
Được, đồng ý
big brother
Anh cả
Big Brother
Sự giám sát không chính đáng, xâm lấn và kín đáo, đặc biệt là đối với người dân bởi chính phủ
AI
1
Được rồi
2
Anh lớn
1
Được rồi
2
Anh lớn
1
Được rồi
2
Anh lớn