Nghĩa chính
- Anh cảdanh từA sibling's older brother.
- Một cái gì đó lớn hơn so vớidanh từSomething that is bigger in comparison.
- Điện thoại di động đầu tiên (ở Trung Quốc)danh từearly mobile phones (in China)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- big brotherDạng gốc (base form)
- big brothersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- bigkết hợpanh trai
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh trai của anh ấy rất cao.
- !
- -12 800 43 125 , ₂, 2.8 ₂. [ ]