Dịch

big brother

danh từ (noun)
UK/ˈbɪɡ ˈbɹʌðə/US/ˈbɪɡ ˈbɹʌðɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Anh cảdanh từA sibling's older brother.
  2. Một cái gì đó lớn hơn so vớidanh từSomething that is bigger in comparison.
  3. Điện thoại di động đầu tiên (ở Trung Quốc)danh từearly mobile phones (in China)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. big brotherDạng gốc (base form)
  2. big brothersSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh trai của anh ấy rất cao.
  • !
  • -12 800 43 125 , ₂, 2.8 ₂. [ ]

AI