Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alrighty
B2
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Được chứ, vâng, dạ vâng
thán từ
Used to affirm, indicate agreement, or consent.
Nguồn gốc
(etymology)
alright
+
-y
Ví dụ
Alrighty
,
let's
go
then
.
Được rồi, đi thôi nào.
Alrighty
kids
!
So
for
this
art
project
,
all
of
you
guys
will
split
into
groups
of
3 - 5
people
.
Được rồi các em! Vậy cho dự án nghệ thuật này, tất cả các em sẽ chia thành các nhóm từ 3 đến 5 người.
AI
1
Được chứ
1
Được chứ
1
Được chứ