Dịch

alrighty

B2thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Được chứ, vâng, dạ vângthán từUsed to affirm, indicate agreement, or consent.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Được rồi, đi thôi nào.
  • ! , 3 - 5 .Được rồi các em! Vậy cho dự án nghệ thuật này, tất cả các em sẽ chia thành các nhóm từ 3 đến 5 người.

AI