Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boo hoo
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
b
u
ˈ
h
u
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Hu hu
thán từ
The sound of crying.
2
Không đáng để khóc, một biểu hiện của sự khinh thường
thán từ
it is not worth crying about, an expression of contempt
Ví dụ
"
Boo
hoo
!
"
cried
Lincoln
after
he
hit
his
funny
bone
.
So
you
broke
it
.
Boo
hoo
!
Get
a
grip
and
clean
up
the
mess
.
AI
1
Hu hu
2
Không đáng để khóc
1
Hu hu
2
Không đáng để khóc
1
Hu hu
2
Không đáng để khóc