Dịch

boo hoo

thán từ (interjection)
US/ˈbu ˈhu/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hu huthán từThe sound of crying.
  2. Không đáng để khóc, một biểu hiện của sự khinh thườngthán từit is not worth crying about, an expression of contempt

Ví dụ

  • " !" .
  • . ! .

AI