nay
C2danh từ (noun)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Phiếu chốngdanh từA vote against.
- Người bỏ phiếu chốngdanh từA person who voted against.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nayDạng gốc (base form)
- naysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nay-sayđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Sự từ chối, từ chối hoặc phủ định |
| those who will not when they may, when they will they shall have naycụm từ | cụm từ | Người ta nên tận dụng ngay cơ hội mà sau này có thể không có |
| yea or nay | Phiếu thuận hoặc phiếu chống | |
| Nay Pyi Tawdanh từ riêng | danh từ riêng | Cách viết thay thế và chính thức của Naypyidaw |
| Tse Keh Naydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Sekani |
| aye and nay | Có và không |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 3
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Sự từ chối
- A denial; a refusal.
Họ từ (word family)
cùng gốc nayNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinai
- từ tiếng Bắc Âu cổnei“no”
- từ tiếng German nguyên thủy*nai“never”
Ví dụ
- .Gần đây các thượng nghị sĩ có thể gửi fax phiếu thuận hoặc phiếu chống của họ cho chủ tịch ủy ban.
- 4 20 ; .Kết quả bỏ phiếu là 4 thuận và 20 chống; phe chống đã thắng.
- povert' , .Và sự nghèo khó của tôi không ai có thể so sánh, đó là điều không thể chối cãi.