Dịch

aye

B2thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vâng, đúng vậy, ừthán từYes; yea; a word expressing assent, or an affirmative answer to a question.
  2. Rõ, tuân lệnhthán từA word used to acknowledge a command from a superior, usually preceded by a verbatim repeat-back.
  3. Đáp 'aye', đồng ýđộng từTo respond with an "aye".
  4. Phiếu đồng ý, người đồng ýdanh từAn affirmative vote; one who votes in the affirmative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ayeNguyên thể (infinitive)
  2. ayesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ayeingPhân từ I (present participle)
  5. ayingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

aye and nayCó và không
aye ayethán từRõ, tuân lệnh
call ayeBiểu quyết tán thành
say ayeBỏ phiếu thuận
vote ayeBỏ phiếu thuận
aye aye, sircụm từCâu trả lời chính xác và giống như một người đi biển, trên tàu của Hải quân Hoàng gia và Hải quân Hoa Kỳ, khi nhận được lệnh từ người có cấp bậc hoặc quyền lực cao hơn. Có nghĩa là “Tôi hiểu mệnh lệnh và vội vàng thực hiện mệnh lệnh”
we ayethán từTất nhiên là có, tích cực
aye-ayedanh từKhỉ aye-aye

5 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 4
Trạng từ (adverb) 1
Rõ
  1. Rõ, tuân lệnhUsed in aye aye.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vâng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

thán từ, động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạia ye“oh yes”
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiay
  2. từ tiếng Bắc Âu cổei
  3. từ tiếng German nguyên thủy*aiwa

Cùng gốc (doublet)aeviternityaevum

Ví dụ

  • : […] ? ? : , .david: [...] Liệu ông ta có chắc chắn gả con gái cho anh ta không? Con gái của gia tộc ông ta ở Gilgal? soldier: Vâng, chắc chắn là có.
  • : , ! , , , . : Ayeee! ! , ?jonathan: Ôi, thôi đi! Cô toàn gây rắc rối thôi, Michal, cô nên kết hôn với một người Philistine để anh ta bị hủy hoại. michal: Trời ơi! Tên David này đã quay lại để làm phiền chúng ta! Tại sao anh không giết tên Philistine đó, Jonathan?
  • .Những người đàn ông đã đồng ý bằng cách đáp 'aye'.

AI