Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vâng, đúng vậy, ừthán từYes; yea; a word expressing assent, or an affirmative answer to a question.
- Rõ, tuân lệnhthán từA word used to acknowledge a command from a superior, usually preceded by a verbatim repeat-back.
- Đáp 'aye', đồng ýđộng từTo respond with an "aye".
- Phiếu đồng ý, người đồng ýdanh từAn affirmative vote; one who votes in the affirmative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aye and nay | Có và không | |
| aye ayethán từ | thán từ | Rõ, tuân lệnh |
| call aye | Biểu quyết tán thành | |
| say aye | Bỏ phiếu thuận | |
| vote aye | Bỏ phiếu thuận | |
| aye aye, sircụm từ | cụm từ | Câu trả lời chính xác và giống như một người đi biển, trên tàu của Hải quân Hoàng gia và Hải quân Hoa Kỳ, khi nhận được lệnh từ người có cấp bậc hoặc quyền lực cao hơn. Có nghĩa là “Tôi hiểu mệnh lệnh và vội vàng thực hiện mệnh lệnh” |
| we ayethán từ | thán từ | Tất nhiên là có, tích cực |
| aye-ayedanh từ | danh từ | Khỉ aye-aye |
5 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 4
Trạng từ (adverb) 1
Rõ
- Rõ, tuân lệnhUsed in aye aye.
Họ từ (word family)
cùng gốc ayeNguồn gốc (etymology)
thán từ, động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạia ye“oh yes”
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạiay
- từ tiếng Bắc Âu cổei
- từ tiếng German nguyên thủy*aiwa
Cùng gốc (doublet)aeviternityaevum
Ví dụ
- : […] ? ? : , .david: [...] Liệu ông ta có chắc chắn gả con gái cho anh ta không? Con gái của gia tộc ông ta ở Gilgal? soldier: Vâng, chắc chắn là có.
- : , ! , , , . : Ayeee! ! , ?jonathan: Ôi, thôi đi! Cô toàn gây rắc rối thôi, Michal, cô nên kết hôn với một người Philistine để anh ta bị hủy hoại. michal: Trời ơi! Tên David này đã quay lại để làm phiền chúng ta! Tại sao anh không giết tên Philistine đó, Jonathan?
- .Những người đàn ông đã đồng ý bằng cách đáp 'aye'.