Dịch

yea

C2trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)thán từ (interjection)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vâng, quả thựctrạng từkhông so sánh (not comparable)Yes, indeed.
  2. Thậm chí, nói đúng hơn, hơn thế nữaliên từOr even, or more like, nay. Introduces a stronger and more appropriate expression than the preceding one.
  3. Vâng, ừ, đúng vậythán từYeah, right, yes.
  4. Phiếu thuận, lời đồng ý, phiếu tán thànhdanh từAn affirmative vote, usually but not always spoken

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yeaDạng gốc (base form)
  2. yeasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

yea votePhiếu thuận
yea or nayPhiếu thuận hoặc phiếu chống

3 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Thán từ (interjection) 2
Thế này
  1. không so sánh (not comparable)Thế này, ngần này, đến mức nàyThus, so (now often accompanied by a hand gesture by way of measurement).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiye
  2. từ tiếng Anh cổġēa
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*jā

Ví dụ

  • . , , , , , .Đừng ai nói rằng Quỷ dữ không phải là một bạo chúa tàn nhẫn. Hắn có thể ban cho kẻ theo mình vài mẩu khoái lạc bất chính, nhưng đổi lại, hắn sẽ đòi thuế thập phân, vâng, cả hồi và thì là, và luôn có một cái giá phải trả ở cuối con đường.
  • ... ? / , . , . , . .Đứa trẻ này... Nó trông như thế nào? / Chà, nó cao chừng này. Bạn biết đấy, bé tí. Nhưng tôi không nhìn rõ mặt nó. Nó ở phía sau bếp.
  • , , , , .Ôi hãy ở lại, ba mạng sống trong một con bọ chét, / Nơi chúng ta gần như, vâng, hơn cả kết hôn rồi.

AI