implode
C1động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nổ sập, sụp đổ vào trongđộng từnội động từ (intransitive)To collapse or burst inward violently.
- Sụp đổ hoàn toànđộng từnội động từ (intransitive)To suddenly lose support in all areas of a campaign simultaneously.
- Làm nổ sập, làm sụp đổ vào trongđộng từngoại động từ (transitive)To cause to collapse or burst inward violently.
- Hàm implode (chuyển mảng thành chuỗi)động từThe opposite of explode, array to string conversion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nén dữ liệu
- ngoại động từ (transitive)To compress (data) with a particular algorithm.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc implodeNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ implosion
Ví dụ
- .Chiếc tàu ngầm đã bị nổ sập khi nó chìm xuống dưới độ sâu nghiền nát.
- Ragusa's .Chiến dịch của Ragusa đã sụp đổ hoàn toàn sau khi cô ấy nhầm lẫn giữa khai thác than và khoan dầu trong một bài phát biểu.
- PKZIP .. . PKWare , , 32 PKWare […]Tôi đang tìm một đoạn mã có thể nén dữ liệu bằng phương pháp PKZIP... và giải nén nó. PKWare bán một đối tượng mà bạn có thể liên kết để thực hiện công việc đó, và chúng tôi đã cấp phép cho nó, nhưng hiện tại chúng tôi đang viết mã 32 bit cho MS-DOS và các thứ của PKWare sẽ không hoạt động [...]