Dịch

implosion

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hiện tượng nổ vào trongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inrush of air in forming a suction stop.
  2. Sự nổ vào trongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of imploding.
  3. Sự quy tụ, sự tập trungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or action of bringing to or as if to a center.
  4. Sự nén dữ dộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Violent compression.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. implosionDạng gốc (base form)
  2. implosionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

implosion bombdanh từQuả bom hạt nhân sử dụng vụ nổ để nén vật liệu phân hạch, sao cho nó chuyển từ dưới tới hạn sang tới hạn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự sụp đổ nội tại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự sụp đổ nội tại, sự phá sảnA catastrophic failure; a sudden failure or collapse of an organization or system.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc implosion

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Algeria không đứng trước bờ vực sụp đổ.
  • sự nổ vào trong của một bóng đèn

AI