Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hiện tượng nổ vào trongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inrush of air in forming a suction stop.
- Sự nổ vào trongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of imploding.
- Sự quy tụ, sự tập trungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or action of bringing to or as if to a center.
- Sự nén dữ dộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Violent compression.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- implosionDạng gốc (base form)
- implosionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| implosion bombdanh từ | danh từ | Quả bom hạt nhân sử dụng vụ nổ để nén vật liệu phân hạch, sao cho nó chuyển từ dưới tới hạn sang tới hạn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự sụp đổ nội tại
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự sụp đổ nội tại, sự phá sảnA catastrophic failure; a sudden failure or collapse of an organization or system.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc implosionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Algeria không đứng trước bờ vực sụp đổ.
- sự nổ vào trong của một bóng đèn