Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Người, vật thay thếdanh từA substitute (usually of a person, position or role).
- Người thay thế, đối tượng thế vaidanh từA person or animal that acts as a substitute for the social or pastoral role of another, such as a surrogate parent.
- Thay thế, thế vai, mang thai hộtính từOf, concerning, relating to or acting as a substitute.
- Thay thế cho (ai)động từngoại động từ (transitive)To replace or substitute something with something else; to appoint a successor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surrogateNguyên thể (infinitive)
- surrogatesSố nhiều (plural)
- surrogatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- surrogatingPhân từ I (present participle)
- more surrogateSo sánh hơn (comparative)
- most surrogateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- surrogate (for sth)vật/người thay thế (cho cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| surrogate keydanh từ | danh từ | Khóa thay thế |
| surrogate motherdanh từ | danh từ | Thay thế mẹ |
| surrogate motherhood | Việc mang thai hộ | |
| surrogate parentdanh từ | danh từ | Cha mẹ nuôi thay thế |
| low surrogatedanh từ | danh từ | Điểm mã trong phạm vi U+DC00 đến U+DFFF (khối Thay thế thấp), được sử dụng trong UTF-16 để mã hóa 10 bit thấp của độ lệch 20 bit trên U+FFFF của điểm mã thuộc về một ký tự bổ sung |
| surrogate pairdanh từ | danh từ | Biểu diễn UTF-16 của ký tự bổ sung, sử dụng một ký tự thay thế cao và một ký tự thay thế thấp để mã hóa độ lệch 20 bit phía trên U+FFFF của điểm mã của ký tự bổ sung |
| high surrogatedanh từ | danh từ | Điểm mã trong phạm vi U+D800 đến U+DBFF (các khối Đại diện thay thế cao và Đại diện sử dụng riêng tư cao), được sử dụng trong UTF-16 để mã hóa 10 bit cao của độ lệch 20 bit trên U+FFFF của điểm mã thuộc về một ký tự bổ sung |
| surrogate courtdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với probate court |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Đại diện giám mục
- A deputy for a bishop in granting licences for marriage.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc surrogateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsurrogātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Hỗn hợp củ cải ngựa và mù tạt thường đóng vai trò là chất thay thế cho wasabi.
- .Mái ấm mới đóng vai trò như một gia đình thay thế.
- child's .Người phụ nữ đó là người mang thai hộ cho đứa trẻ.