Dịch

surrogation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc kết quả của việc thay thế; thay thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or result of surrogating; replacement, substitution.
  2. Quá trình trong đó thước đo đại diện cho một hiện tượng bị nhầm lẫn với chính hiện tượng đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process by which a proxy measure for a phenomenon is mistaken for the phenomenon itself.
  3. Quá trình trong đó một người có thể dự đoán phản ứng cảm xúc và nhận thức của họ đối với một hiện tượng bằng cách quan sát phản ứng của những người khác đã trải qua hiện tượng đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process by which a person can predict their emotional and cognitive reactions to a phenomenon by observing the reactions of others who have already experienced that phenomenon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. surrogationDạng gốc (base form)
  2. surrogationsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI