Dịch

replacement

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. người thay thế, vật thay thếdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing that takes the place of another.
  2. sự thay thế, việc thay thếdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of replacing something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. replacementDạng gốc (base form)
  2. replacementsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • replacement (for sb)người thay thế ai

Cụm từ (phrase)

find a replacementTìm người thay thế
hip replacementdanh từThay khớp hông
knee replacementThay khớp gối
replacement for someoneNgười thay thế ai đó
replacement for somethingVật thay thế cái gì
replacement partPhụ tùng thay thế
language replacementdanh từĐồng nghĩa với language shift
blood replacementdanh từThay người tạm thời cho một cầu thủ bị chảy máu rõ rệt và phải rời sân để sơ cứu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự cắt vát cạnh tinh thể
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of an edge of crystal, by one plane or more.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Tom's .Tôi là người thay thế Tom.
  • .Việc thay bóng đèn hỏng đó sẽ phải đợi đến khi tôi mua được cái mới.

AI