Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- người thay thế, vật thay thếdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing that takes the place of another.
- sự thay thế, việc thay thếdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of replacing something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- replacementDạng gốc (base form)
- replacementsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- replacement (for sb)người thay thế ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| find a replacement | Tìm người thay thế | |
| hip replacementdanh từ | danh từ | Thay khớp hông |
| knee replacement | Thay khớp gối | |
| replacement for someone | Người thay thế ai đó | |
| replacement for something | Vật thay thế cái gì | |
| replacement part | Phụ tùng thay thế | |
| language replacementdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với language shift |
| blood replacementdanh từ | danh từ | Thay người tạm thời cho một cầu thủ bị chảy máu rõ rệt và phải rời sân để sơ cứu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự cắt vát cạnh tinh thể
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of an edge of crystal, by one plane or more.
Họ từ (word family)
cùng gốc replacementNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Tom's .Tôi là người thay thế Tom.
- .Việc thay bóng đèn hỏng đó sẽ phải đợi đến khi tôi mua được cái mới.
Xuất hiện ở từ khác
- reliefđồng nghĩangười/thứ thay thế