Dịch

reemplazo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reemˈplaθo/

Nghĩa chính

  1. Sự thay thế, người thay thếdanh từreplacement
  2. Thì hiện tại ngôi thứ nhất số ít của reemplazarđộng từfirst-person singular present indicative of reemplazar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reemplazoDạng gốc (base form)
  2. reemplazosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reemplazo de personalThay thế nhân sự
reemplazo de piezasThay thế linh kiện
reemplazo temporalThay thế tạm thời
reemplazo automáticoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Câu chuyện diễn tiến qua việc thay thế cái cũ bằng cái mới.
  • .Có vẻ như người thay thế sẽ không kịp đến.
  • ¡ !Hãy để tôi đi thay bạn!

AI