reemplazo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reemˈplaθo/
Nghĩa chính
- Sự thay thế, người thay thếdanh từreplacement
- Thì hiện tại ngôi thứ nhất số ít của reemplazarđộng từfirst-person singular present indicative of reemplazar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reemplazoDạng gốc (base form)
- reemplazosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reemplazo de personal | Thay thế nhân sự | |
| reemplazo de piezas | Thay thế linh kiện | |
| reemplazo temporal | Thay thế tạm thời | |
| reemplazo automático | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Câu chuyện diễn tiến qua việc thay thế cái cũ bằng cái mới.
- .Có vẻ như người thay thế sẽ không kịp đến.
- ¡ !Hãy để tôi đi thay bạn!