Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
neuroreplacement
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Liệu pháp thay thế tế bào thần kinh bị tổn thương bằng tế bào gốc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The therapeutic replacement of damaged neurons with stem cells
Nguồn gốc
(etymology)
neuro-
+
replacement
AI
1
Liệu pháp thay thế tế bào thần kinh bị tổn thương bằng tế bào gốc
1
Liệu pháp thay thế tế bào thần kinh bị tổn thương bằng tế bào gốc
1
Liệu pháp thay thế tế bào thần kinh bị tổn thương bằng tế bào gốc