Dịch

interrogate

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thẩm vấn, hỏi cungđộng từngoại động từ (transitive)To question or quiz, especially in a thorough or aggressive manner.
  2. Truy vấn, hỏiđộng từngoại động từ (transitive)To query (something); to request information from (something).
  3. Xem xét kỹ, phân tíchđộng từngoại động từ (transitive)To examine (something) critically.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interrogateNguyên thể (infinitive)
  2. interrogatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. interrogatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. interrogatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • interrogate sbthẩm vấn ai
  • interrogate sthtruy xuất dữ liệu từ cái gì

Cụm từ (phrase)

cross-interrogateđộng từĐồng nghĩa với cross-examine

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhinterrogātus

Ví dụ

  • .Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm một lúc lâu trước khi thả anh ta.
  • để thẩm vấn cơ sở dữ liệu
  • Griffin's Holiday's , .Cách tiếp cận của Griffin cho phép cô bộc lộ sức mạnh kiên cường trong tính cách của Billie Holiday và thẩm vấn sự phân biệt chủng tộc mà cô phải chịu đựng, điều này cũng bi thảm như những sai lầm cá nhân của cô.

AI