Dịch

admissible

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể chấp nhận, hợp lệtính từCapable or deserving to be admitted, accepted or allowed; allowable, permissible, acceptable.
  2. Tối ưu, thích hợptính từDescribing a heuristic that never overestimates the cost of reaching a goal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. admissibleDạng gốc (base form)
  2. more admissibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most admissibleSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

admissible evidenceChứng cứ được chấp nhận

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiadmissible

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Lời khai đó có thể giúp kết án anh ta, nhưng sẽ không được tòa chấp nhận.
  • .Những chứng cứ như vậy thường không được tòa chấp nhận.
  • chứng cứ hợp lệ

AI