Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
admissible evidence
Nghĩa chính
1
Chứng cứ được chấp nhận
Ví dụ
The
judge
ruled
that
the
photograph
was
admissible
evidence
.
Thẩm phán phán quyết rằng bức ảnh là chứng cứ được chấp nhận.
Xuất hiện ở từ khác
evidence
kết hợp
chứng cứ được chấp nhận
AI
1
Chứng cứ được chấp nhận
1
Chứng cứ được chấp nhận
1
Chứng cứ được chấp nhận