Nghĩa chính
- Không được chấp nhận, không được nhận làm bằng chứngtính từNot admissible, especially that cannot be admitted as evidence at a trial.
- Người không được phép nhập cảnh hoặc gia nhậpdanh từA person who is not to be admitted (to a country, a group, etc).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inadmissibleDạng gốc (base form)
- inadmissiblesSố nhiều (plural)
- more inadmissibleSo sánh hơn (comparative)
- most inadmissibleSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápinadmissible
- từ tiếng Pháp trung đạiinadmissible
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inadmissibleVí dụ
- 18 . .Tháng 6 chứng kiến số vụ bắt giữ và người không được phép nhập cảnh tại biên giới Tây Nam giảm 18% so với tháng 5. Sự sụt giảm này tuân theo xu hướng chung của thời điểm này trong năm khi số vụ bắt giữ và người không được phép nhập cảnh dọc biên giới Tây Nam đã giảm từ tháng 5 đến tháng 6.
- .Bằng chứng như vậy rõ ràng không được chấp nhận tại tòa vì nó đã bị làm giả.
- .Điều này không được chấp nhận.