admissibility
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính có thể nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being admissible or allowable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- admissibilityDạng gốc (base form)
- admissibilitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc admissibilityVí dụ
- .