Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
entitlee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được hoặc cảm thấy có quyền
danh từ
One who is or feels entitled.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
entitlee
Dạng gốc
(base form)
entitlee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
entitle
+
-ee
AI
1
Người được hoặc cảm thấy có quyền
1
Người được hoặc cảm thấy có quyền
1
Người được hoặc cảm thấy có quyền