Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cá tínhtính từBeing a distinguishing feature of a person or thing.
- Đặc điểm, đặc tính, nét đặc trưngdanh từA distinguishing feature of a person or thing, a part of mental or physical behavior.
- Phần nguyên của logaritdanh từThe integer part of a logarithm.
- Đặc trưngdanh từFor a given field or ring, a natural number that is either the smallest positive number n such that n instances of the multiplicative identity (1) summed together yield the additive identity (0) or, if no such number exists, the number 0.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- characteristicDạng gốc (base form)
- characteristicsSố nhiều (plural)
- more characteristicSo sánh hơn (comparative)
- most characteristicSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- characteristic of sth/sbđặc điểm của cái gì/aiThe need to communicate is a key characteristic of human society.Nhu cầu giao tiếp là một đặc điểm quan trọng của xã hội loài người.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| characteristic feature | Nét đặc trưng | |
| key characteristic | Đặc tính then chốt | |
| main characteristic | Đặc điểm chính | |
| personal characteristic | Đặc điểm cá nhân | |
| physical characteristic | Đặc điểm thể chất | |
| sex characteristicdanh từ | danh từ | Đặc điểm thể chất của một sinh vật lưỡng hình giới tính dành riêng cho một giới tính |
| characteristic rootdanh từ | danh từ | Giá trị riêng |
| characteristic timedanh từ | danh từ | Thứ tự độ lớn của thang thời gian phản ứng của một hệ thống; nghịch đảo của tốc độ phản ứng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đặc điểm
- The distinguishing features of a navigational light on a lighthouse etc by which it can be identified (colour, pattern of flashes etc.).
Ví dụ
- , .003 −3, .0003 −4.Tương tự, phần nguyên logarit của 0,003 là −3, và phần nguyên của 0,0003 là −4.
- , , .Đặc trưng của một trường, nếu khác không, phải là một số nguyên tố.
- đặc điểm của một xã hội
Xuất hiện ở từ khác
- characterdễ nhầmChỉ đặc điểm, nét riêng biệt giúp nhận diện một sự vật, hiện tượng hoặc con người.
- featuredễ nhầm, đồng nghĩa“characteristic” và “feature” gần nghĩa, nhưng “characteristic” thường dùng cho tính chất chung, còn “feature” nhấn mạnh điểm nổi bật.
- featuresđồng nghĩamang tính mô tả tổng quát hơn
- propertyđồng nghĩađặc điểm tiêu biểu để nhận dạng
- qualitydễ nhầm, đồng nghĩađặc điểm (thường dùng cho vật hoặc hiện tượng mang tính nhận dạng, trong khi quality hay dùng cho phẩm chất con người)
- typicaldễ nhầm, đồng nghĩaThường dùng như một tính từ hoặc danh từ mang tính mô tả đặc điểm riêng biệt rõ ràng hơn.