Dịch

characteristic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌkæɹəktəˈɹɪstɪk/US/ˌkæɹ(ə)ktəˈɹɪstɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cá tínhtính từBeing a distinguishing feature of a person or thing.
  2. Đặc điểm, đặc tính, nét đặc trưngdanh từA distinguishing feature of a person or thing, a part of mental or physical behavior.
  3. Phần nguyên của logaritdanh từThe integer part of a logarithm.
  4. Đặc trưngdanh từFor a given field or ring, a natural number that is either the smallest positive number n such that n instances of the multiplicative identity (1) summed together yield the additive identity (0) or, if no such number exists, the number 0.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. characteristicDạng gốc (base form)
  2. characteristicsSố nhiều (plural)
  3. more characteristicSo sánh hơn (comparative)
  4. most characteristicSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • characteristic of sth/sbđặc điểm của cái gì/aiThe need to communicate is a key characteristic of human society.Nhu cầu giao tiếp là một đặc điểm quan trọng của xã hội loài người.

Cụm từ (phrase)

characteristic featureNét đặc trưng
key characteristicĐặc tính then chốt
main characteristicĐặc điểm chính
personal characteristicĐặc điểm cá nhân
physical characteristicĐặc điểm thể chất
sex characteristicdanh từĐặc điểm thể chất của một sinh vật lưỡng hình giới tính dành riêng cho một giới tính
characteristic rootdanh từGiá trị riêng
characteristic timedanh từThứ tự độ lớn của thang thời gian phản ứng của một hệ thống; nghịch đảo của tốc độ phản ứng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đặc điểm
  1. The distinguishing features of a navigational light on a lighthouse etc by which it can be identified (colour, pattern of flashes etc.).

Ví dụ

  • , .003 −3, .0003 −4.Tương tự, phần nguyên logarit của 0,003 là −3, và phần nguyên của 0,0003 là −4.
  • , , .Đặc trưng của một trường, nếu khác không, phải là một số nguyên tố.
  • đặc điểm của một xã hội

AI