Dịch

diagnostic

C1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chẩn đoántính từOf, or relating to diagnosis.
  2. Đặc trưngtính từCharacteristic of a particular disease.
  3. Đặc trưng, để nhận dạngtính từServing to indicate or specify a particular item or thing within a group of similar things.
  4. Phương pháp chẩn đoándanh từAny technique used in medical diagnosis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diagnosticDạng gốc (base form)
  2. diagnosticsSố nhiều (plural)
  3. more diagnosticSo sánh hơn (comparative)
  4. most diagnosticSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • diagnostic of sthđể chẩn đoán cái gìspecific conditions which are diagnostic of AIDScác tình trạng cụ thể để chẩn đoán bệnh AIDS

Cụm từ (phrase)

diagnostic assessmentĐánh giá chẩn đoán
diagnostic criteriaTiêu chuẩn chẩn đoán
diagnostic procedureQuy trình chẩn đoán
diagnostic testXét nghiệm chẩn đoán
diagnostic toolCông cụ chẩn đoán
self-diagnostictính từLiên quan đến việc tự chẩn đoán
Diagnostic Drawing Seriesdanh từ riêngĐánh giá trị liệu nghệ thuật tiêu chuẩn trong đó nghệ sĩ/bệnh nhân được yêu cầu vẽ ba bức tranh
diagnostic testsCác xét nghiệm chẩn đoán

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Đánh giá đầu vào
  1. Intended to assess a student's preexisting knowledge on the material being taught.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đặc trưng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổδιαγνωστικόςdiagnōstikós

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Một bài đánh giá năng lực đầu vào.
  • ?Chẩn đoán của bạn là gì?
  • .Chúng tôi áp dụng các phương pháp chẩn đoán và điều trị tân tiến nhất.

AI