Dịch

特点

特點
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: đặc điểm
tè diǎn

Nghĩa chính

  1. đặc điểm, điểm đặc trưngdanh từA distinctive quality or attribute of a person, thing, or situation.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

特
tèđặc
Bộ: 牛 · ngưu (trâu, bò)10 nét
special, unique, distinguished
点
diǎnđiểm
Bộ: 火 · hỏa (lửa)9 nét
dot, speck, spot; point, degree

Cụm từ (phrase)

主要特点Đặc điểm chính
共同特点Đặc điểm chung
显著特点Đặc điểm nổi bật
突出特点Đặc điểm nổi trội
个性特点Đặc điểm tính cách
特点之一Một trong những đặc điểm

Ví dụ

  • 。Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

AI