Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Dễ phân biệttính từDistinguishing, used to or enabling the distinguishing of some thing.
- Đặc trưng, điển hìnhtính từCharacteristic, typical.
- Phân đoạn, ngắt câutính từUsed to separate clauses in place of stops.
- Nét đặc trưng, đặc điểm riêngdanh từA distinctive thing: a quality or property permitting distinguishing; a characteristic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distinctiveDạng gốc (base form)
- distinctivesSố nhiều (plural)
- more distinctiveSo sánh hơn (comparative)
- most distinctiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| distinctive feature | Nét đặc trưng | |
| distinctive flavor | Hương vị đặc trưng | |
| distinctive look | Diện mạo đặc trưng | |
| distinctive smell | Mùi đặc trưng | |
| distinctive style | Phong cách đặc trưng | |
| distinctive voice | Giọng nói đặc trưng | |
| distinctive paperdanh từ | danh từ | Loại giấy sợi tơ mịn được sử dụng ở Hoa Kỳ để làm trái phiếu, v.v |
| a distinctive voice | Một giọng văn đặc trưng |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Khu biệt
- Distinguishing a particular sense of word.
Xuất hiện ở từ khác
- particularđồng nghĩanhấn mạnh dấu ấn hoặc đặc trưng riêng
- specificđồng nghĩaCó đặc điểm nhận dạng riêng.
- stocktrái nghĩaCó những đặc điểm dễ nhận biết.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đặc trưng
Họ từ (word family)
cùng gốc distinctiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdistinctus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Một sản phẩm trong bao bì dễ nhận biết.
- Giọng trầm đặc trưng của anh ấy.
- , ... .Đây là các dấu ngắt chính, và bằng cách dừng lại ở các dấu này... người đọc sẽ hiểu đúng ý nghĩa.