Dịch

distinctive

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Dễ phân biệttính từDistinguishing, used to or enabling the distinguishing of some thing.
  2. Đặc trưng, điển hìnhtính từCharacteristic, typical.
  3. Phân đoạn, ngắt câutính từUsed to separate clauses in place of stops.
  4. Nét đặc trưng, đặc điểm riêngdanh từA distinctive thing: a quality or property permitting distinguishing; a characteristic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distinctiveDạng gốc (base form)
  2. distinctivesSố nhiều (plural)
  3. more distinctiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most distinctiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

distinctive featureNét đặc trưng
distinctive flavorHương vị đặc trưng
distinctive lookDiện mạo đặc trưng
distinctive smellMùi đặc trưng
distinctive stylePhong cách đặc trưng
distinctive voiceGiọng nói đặc trưng
distinctive paperdanh từLoại giấy sợi tơ mịn được sử dụng ở Hoa Kỳ để làm trái phiếu, v.v
a distinctive voiceMột giọng văn đặc trưng

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Khu biệt
  1. Distinguishing a particular sense of word.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đặc trưng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdistinctus

Ví dụ

  • Một sản phẩm trong bao bì dễ nhận biết.
  • Giọng trầm đặc trưng của anh ấy.
  • , ... .Đây là các dấu ngắt chính, và bằng cách dừng lại ở các dấu này... người đọc sẽ hiểu đúng ý nghĩa.

AI