distinguishness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc chất lượng có thể phân biệt đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being distinguishable.
- Trạng thái hoặc chất lượng của sự khác biệtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being distinguished.