Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người đề xướng chủ nghĩa độc quyền, tức là các thuộc địa độc quyền và chính phủ độc quyền ở Mỹ thuộc địadanh từA proponent of proprietarianism, that is, of proprietary colonies and proprietary government in colonial America.
- Người sở hữu tài sản (chủ sở hữu) hoặc tin vào chủ nghĩa độc quyền thì tài sản đó là một quyền tuyệt đốidanh từA person who owns property (a proprietor) or believes in proprietarianism, that is, that property is an absolute right.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proprietarianDạng gốc (base form)
- proprietariansSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người kiên quyết cho quyền sở hữu
- A stickler for proprieties.
Họ từ (word family)
cùng gốc proprietarianNguồn gốc (etymology)
danh từ
Ví dụ
- . . ?
- , ; , .
- , , , , , .