Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thuộc về quyền sở hữutính từOf or relating to property or ownership.
- Có quyền sở hữutính từOwning something; having ownership.
- Độc quyềntính từCreated or manufactured exclusively by the owner or licensee of intellectual property rights, as with a patent or trade secret.
- Chủ sở hữudanh từA proprietor or owner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proprietaryDạng gốc (base form)
- proprietariesSố nhiều (plural)
- more proprietarySo sánh hơn (comparative)
- most proprietarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| proprietary tradingdanh từ | danh từ | Hoạt động giao dịch do công ty chứng khoán thực hiện vì lợi nhuận của chính mình chứ không phải vì khách hàng |
| proprietary eponymdanh từ | danh từ | Thương hiệu hoặc nhãn hiệu thành công đã được sử dụng rộng rãi để chỉ loại đối tượng chung thay vì loại thương hiệu cụ thể, thường không có độc quyền đối với sản phẩm nói trên và bị mất bởi công ty mẹ |
| non-proprietary | Chưa có nghĩa |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 4
Độc quyền
- Độc quyền, không tiêu chuẩnNonstandard and controlled by one particular organization.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc proprietary- proprietorChủ sở hữudanh từ
- nonproprietaryThiếu giá trị độc quyền; không phải thông tin riêng tư hoặc đặc quyền; không thuộc sở hữu của bất kỳ ai (không phải tài sản của bất kỳ ai, dù là tài sản trí tuệ hay tài sản khác)tính từ, danh từ
- proprietorshipQuyền sở hữudanh từ
- proprietarialLiên quan đến chủ sở hữu hoặc chủ nghĩa độc quyền (ở thuộc địa Bắc Mỹ)tính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- tầng lớp chủ sở hữu
- , .Có thông tin cho rằng công thức làm nước sốt bí mật và bánh mì kẹp là độc quyền, chỉ có chủ tịch hiện tại của tập đoàn và chủ sở hữu cũ của nhà hàng biết.
- một phần mở rộng độc quyền cho tiêu chuẩn HTML cho cấu trúc trang Web