Dịch

nonproprietary

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiếu giá trị độc quyền; không phải thông tin riêng tư hoặc đặc quyền; không thuộc sở hữu của bất kỳ ai (không phải tài sản của bất kỳ ai, dù là tài sản trí tuệ hay tài sản khác)tính từkhông so sánh (not comparable)Lacking proprietary value; not private or privileged information; not owned by anyone (not anyone's property, whether intellectual property or otherwise).
  2. Không được bảo vệ bởi nhãn hiệu, bằng sáng chế hoặc bí mật thương mại và do đó có thể sử dụng cho mục đích thương mại mà không cần giấy phép; nói về thuốc (thuốc) và các loại hàng hóa, vật tưtính từkhông so sánh (not comparable)Not protected by trademark, patent, or trade secret and thus open to commercial use without license; said of drugs (medications) and of various kinds of goods and materials.
  3. Loại thuốc không có độc quyềndanh từA drug that is not proprietary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nonproprietaryDạng gốc (base form)
  2. nonproprietariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

international nonproprietary namedanh từTên chung và không độc quyền chính thức được đặt cho một loại thuốc dược phẩm hoặc một thành phần hoạt chất, do Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) chỉ định

Ví dụ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI