proprietorial
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc quyền sở hữutính từOf or pertaining to ownership.
- Có tính chiếm hữutính từCharacteristic of or behaving like a proprietor or owner (of a thing); possessive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proprietorialDạng gốc (base form)
- more proprietorialSo sánh hơn (comparative)
- most proprietorialSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- “ , .” Rose's , ."Tôi khá chắc là anh ấy đã làm vậy, Felix." Có một giọng điệu chiếm hữu trong giọng nói của Rose, điều mà tôi phản đối.
- , .Một gã thanh niên có vẻ ngoài bảnh bao đang khoác tay cô ấy, hắn chặn đường tôi và nói điều gì đó bằng tiếng Flemish với giọng điệu chiếm hữu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc proprietorialTừ liên quan (related word)