Nghĩa chính
- Quyền sở hữudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of having complete legal control of something; possession; proprietorship.
- Tinh thần làm chủ, trách nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Responsibility for or control over something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ownershipDạng gốc (base form)
- ownershipsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| home ownership | Việc sở hữu nhà ở | |
| ownership rights | Quyền sở hữu | |
| retain ownership | Giữ quyền sở hữu | |
| state ownershipdanh từ | danh từ | Quốc hữu |
| take ownership of something | Chịu trách nhiệm về điều gì | |
| transfer ownership | Chuyển giao quyền sở hữu | |
| co-ownershipdanh từ | danh từ | Quyền sở hữu chung |
| multi-ownershipdanh từ | danh từ | Chia sẻ thời gian |
Ví dụ
- .Ông ấy đã từ bỏ quyền sở hữu mảnh đất.
- .Ứng viên trúng tuyển sẽ chịu trách nhiệm toàn bộ các dự án thiết kế nội bộ.
- , [ ] £1, ( ) .Vào mùa hè, DCC đã chuyển giao quyền sở hữu phần phía bắc của nhà ga cho NR với giá tượng trưng là 1 bảng Anh, tạo điều kiện cho nó và sân ga trở thành một phần của mạng lưới đường sắt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ownershipNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- titleđồng nghĩaChỉ trạng thái hoặc quyền sở hữu nói chung.