juro
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈxuɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Quyền sở hữu vĩnh viễndanh từownership
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của jurarđộng từfirst-person singular present indicative of jurar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- juroDạng gốc (base form)
- jurosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| te lo juro | Tôi thề với bạn | |
| de jurotrạng từ | trạng từ | Đầy đủ; một cách rõ ràng |
| juro a Dioscụm từ | cụm từ | Tôi thề với Chúa (dùng khi tuyên thệ) |
| a juro | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Tôi chưa bao giờ nói với ai về chuyện đó, tôi thề đấy.
- , John. .Tôi thề đấy, John. Kể từ hôm nay tôi bỏ hút thuốc.
- .Tôi thề là một ngày nào đó tôi sẽ kể hết cho cậu nghe.