Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
particularly relevant
tính từ
(adjective)
US
/
p
ɚˈ
t
ɪ
k
j
ə
l
ɚ
l
i
ˈɹɛ
l
ə
v
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Đặc biệt phù hợp, cực kỳ liên quan
tính từ
especially applicable or appropriate
Ví dụ
His
experience
is
particularly
relevant
to
the
job
.
Kinh nghiệm của anh ấy đặc biệt phù hợp với công việc.
AI
1
Đặc biệt phù hợp
1
Đặc biệt phù hợp
1
Đặc biệt phù hợp