parties là số nhiều của party
party
A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- bữa tiệc, tiệcdanh từA1A social event where people meet to celebrate, eat, drink, and have fun.
- đảng, chính đảngdanh từB1A political organization whose members have similar aims and beliefs.
- đoàn, nhómdanh từB1A group of people who are doing something together, such as traveling or eating at a restaurant.
- bên, bên tham giadanh từB2A person or group involved in a legal agreement or dispute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- partyNguyên thể (infinitive)
- partiesSố nhiều (plural)
- partiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- partyingPhân từ I (present participle)
- more partySo sánh hơn (comparative)
- most partySo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- at a partyở một bữa tiệcI was at a birthday party for my friend's five-year-old daughter.Tôi đang ở một bữa tiệc sinh nhật cho con gái 5 tuổi của bạn tôi.
Cụm động từ (phrasal verb)
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Toán lính
- Toán lính, phân đội, toán quânA detachment of troops selected for a particular service or duty.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc partyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Anh ấy đã có mặt ở bữa tiệc.
- ?Bạn có bàn trống cho một nhóm bốn người không?
- .Hợp đồng quy định bên thứ nhất phải thanh toán chi phí.
Xuất hiện ở từ khác
- dancedễ nhầm‘Party’ là cuộc tụ họm chung và có thể không có khiêu vũ; ‘a dance’ tập trung vào việc nhảy.
- partdễ nhầmdanh từ chỉ bữa tiệc hoặc nhóm người, không phải là một phần của cái gì.
- partiesdễ nhầm‘party’ là dạng số ít, dùng khi nói về một buổi tiệc hoặc một đảng duy nhất.
- sidesđồng nghĩaNhấn mạnh phe hoặc nhóm tham gia tranh chấp.
- fiestaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- marchaTiếng Tây Ban Nhatương đương