Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dịp hội hètính từkhông so sánh (not comparable)Celebratory; festive.
- Sự hoành tráng, phô trương hay lễ hộidanh từkhông đếm được (uncountable)Pomp, show, or festivity.
- Cuộc thidanh từA competition
- Bữa tiệc hoành tráng và lễ hộidanh từđếm được (countable)A showy and festive party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- galaDạng gốc (base form)
- galasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| charity gala | Dạ tiệc từ thiện | |
| gala dinner | Bữa tiệc dạ hội | |
| gala night | Đêm dạ hội | |
| gala performance | Buổi biểu diễn dạ hội | |
| gala piedanh từ | danh từ | Chiếc bánh nhân thịt lợn với một phần thịt gà và một quả trứng luộc ở giữa |
| Gala Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Murrumbidgee, miền nam New South Wales, Australia |
| gala dressdanh từ | danh từ | Trang phục trang trọng của phụ nữ cho những dịp đặc biệt |
| Gala Waterdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông trong khu vực hội đồng Biên giới Scotland, Scotland, nhập vào Tweed gần Galashiels |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Loại táo ăn có da đỏ
- A red-skinned variety of eating apple.
Họ từ (word family)
cùng gốc galaNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Phápgala
- từ tiếng Ýgala
- từ tiếng Tây Ban Nhagala
danh từ
- mượn từ tiếng Sumer𒍑𒆪gala
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- attiemặc quần áo đi xem hội
- 10 ..