Dịch

gala

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dịp hội hètính từkhông so sánh (not comparable)Celebratory; festive.
  2. Sự hoành tráng, phô trương hay lễ hộidanh từkhông đếm được (uncountable)Pomp, show, or festivity.
  3. Cuộc thidanh từA competition
  4. Bữa tiệc hoành tráng và lễ hộidanh từđếm được (countable)A showy and festive party.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. galaDạng gốc (base form)
  2. galasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

charity galaDạ tiệc từ thiện
gala dinnerBữa tiệc dạ hội
gala nightĐêm dạ hội
gala performanceBuổi biểu diễn dạ hội
gala piedanh từChiếc bánh nhân thịt lợn với một phần thịt gà và một quả trứng luộc ở giữa
Gala Valedanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Murrumbidgee, miền nam New South Wales, Australia
gala dressdanh từTrang phục trang trọng của phụ nữ cho những dịp đặc biệt
Gala Waterdanh từ riêngCon sông trong khu vực hội đồng Biên giới Scotland, Scotland, nhập vào Tweed gần Galashiels

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Loại táo ăn có da đỏ
  1. A red-skinned variety of eating apple.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Phápgala
  2. từ tiếng Ýgala
  3. từ tiếng Tây Ban Nhagala
danh từ
  1. mượn từ tiếng Sumer𒍑𒆪gala

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • attiemặc quần áo đi xem hội
  • 10 ..

AI