Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
partyish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống như bữa tiệc
tính từ
Resembling a party.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
partyish
Dạng gốc
(base form)
more partyish
So sánh hơn
(comparative)
most partyish
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
party
+
-ish
Ví dụ
They
danced
and
sang
and
there
was
a
partyish
air
about
the
gathering
.
AI
1
Giống như bữa tiệc
1
Giống như bữa tiệc
1
Giống như bữa tiệc