Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
partydom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thế giới của những bữa tiệc; tiệc tùng; sự vui chơi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The world of parties; partying; revelry
Nguồn gốc
(etymology)
party
+
-dom
Ví dụ
The
force
is
quiet
;
the
capital
sings
the
song
short
of
joyful
prayers
and
apart
form
the
war
that
brought
Liberation
to
party-dom
.
It's
not
the
only
option
either
;
in
recent
years
,
Bali's
Kuta
Beach
and
the
Philippines
Boracay
Island
have
upped
the
ante
with
harder
,
longer
,
and
even
more
infamous
trances
into
partydom
.
AI
1
Thế giới của những bữa tiệc
1
Thế giới của những bữa tiệc
1
Thế giới của những bữa tiệc