Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
partita
danh từ
(noun)
UK
/
p
ɑː
ˈ
t
iː
t
ə
/
US
/
p
ɑ
ɹˈ
t
i
t
ə
/
Nghĩa chính
1
Loại tổ khúc nhạc cụ phổ biến ở thế kỷ 18
danh từ
A type of instrumental suite popular in the 18th century
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
partita
Dạng gốc
(base form)
partita
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ý
partita
Cùng gốc
(doublet)
party
Ví dụ
He
starts
with
scales
and
arpeggios
,
then
something
more
substantial
,
on
a
recent
day
one
of
Bach’s
partitas
for
the
violin
.
AI
1
Loại tổ khúc nhạc cụ phổ biến ở thế kỷ 18
1
Loại tổ khúc nhạc cụ phổ biến ở thế kỷ 18
1
Loại tổ khúc nhạc cụ phổ biến ở thế kỷ 18