Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Nói sảngdanh từđếm được (countable)An enthusiastic review (such as of a play).
- Tiệc quẩy, tiệc ravedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large-scale dance party with strobe lights and fast-paced electronic dance music, often illegally organized open-air or in underground venues.
- Nhạc ravedanh từkhông đếm được (uncountable)The genres of electronic dance music made to be played in rave parties.
- Nói sảng, phát cuồng, nổi cơn tam bànhđộng từnội động từ (intransitive)To be mentally unclear; to be delirious; to talk or act irrationally; to be wild, furious, or raging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rave (about sb/sth)ca ngợi ai/cái gì hết lời
- rave at sbla mắng ai xối xảShe was shouting and raving at them.Cô ấy cứ hét lên và la mắng họ xối xả.
- rave on (at sb) (about sth)nói liên hồi (với ai) (về cái gì)He was still raving on about irresponsible youngsters.Anh ta vẫn cứ nói liên hồi về những thanh niên thiếu trách nhiệm.
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 7
Thành xe
- Thành xe, bửng xeOne of the upper side pieces of the frame of a wagon body or a sleigh.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc raveNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiraven“to rave; talk like a madman”
- từ tiếng Pháp cổraver
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiraven
- từ tiếng Bắc Âu cổráfa“to wander, roam”
- từ tiếng German nguyên thủy*wab(b)ōną“to sway, waver, swing, shake, wobble, totter, reel, careen”
Cùng gốc (doublet)rove
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- first-night , . first-night , . , .Khán giả đêm công diễn đầu tiên thì có. Còn giới phê bình đêm đầu thì chưa hẳn. Cho đến nay các bài đánh giá vẫn lẫn lộn khen chê, chỉ có tờ The Financial Times là đưa ra lời ca ngợi không ngớt.
- / / / Có lẽ tôi mặc quần thụng / Đi tất trắng với dép xỏ ngón / Có lẽ tôi không thích nghe nhạc rave / Và tôi chẳng thuộc tầng lớp thượng lưu xã hội
- .Cần gạt chính nằm trên thành xe khi không sử dụng.