Dịch

rant

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nguyền rủađộng từTo speak or shout at length in uncontrollable anger.
  2. Truyền bá ý kiến một chiềuđộng từTo disseminate one's own opinions in a—typically—one-sided, strong manner.
  3. Chỉ trích bằng cách than vãnđộng từTo criticize by ranting.
  4. Lời than phiềndanh từA criticism done by ranting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rantNguyên thể (infinitive)
  2. rantsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rantingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rant (on) (about sth)nói huyên thuyên/phàn nàn gay gắt về cái gìShe was ranting on about the unfairness of it all.Cô ấy cứ nói huyên thuyên về sự bất công của mọi chuyện.
  • rant at sbmắng nhiếc aiStop ranting at me!Đừng có mắng nhiếc tôi nữa!
  • rant (about sth)sự nói huyên thuyên/phàn nàn gay gắt về cái gìHe launched into a long rant about the unfairness of it all.Anh ta bắt đầu một bài phàn nàn dài về sự bất công của mọi chuyện.
  • rant against sb/sthbài mắng nhiếc/chỉ trích gay gắt ai/cái gìa hysterical rant against the governmentmột bài chỉ trích chính phủ một cách cuồng loạn

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Nhảy bước rant
  1. To dance rant steps.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanranten
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiranten“to rant, babble, goof around”

Ví dụ

  • , .Harry lại đang lải nhải về sếp của mình, nhưng chẳng ai để ý.
  • .Bạn đang gây rủi ro khiến anh ấy than phiền
  • .Lời than phiền của tôi đã làm anh ấy ngạc nhiên

AI