Dịch

blowout

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Thủng lốp, xì lốpdanh từA sudden puncturing of a pneumatic tyre/tire.
  2. Phun trào dầu khí, tràn dầudanh từA sudden release of oil and gas from a well.
  3. Buổi tiệc lớn, tiệc tùngdanh từA social function, especially one with large quantities of food.
  4. Bữa ăn thịnh soạn, bữa tiệc lớndanh từA large or extravagant meal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blowoutDạng gốc (base form)
  2. blowoutsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blowout coildanh từCuộn dây mang dòng điện có tác dụng làm lệch hướng và do đó dập tắt hồ quang hình thành khi các tiếp điểm của bộ phận chuyển mạch tắt dòng điện
blowout saledanh từĐợt giảm giá được quảng cáo là có mức giảm giá lớn hơn bình thường, với mục đích thực sự hoặc cố ý là làm cạn kiệt hàng tồn kho
Brazilian blowoutdanh từLà phương pháp làm thẳng tóc tạm thời bằng cách dùng máy ép tóc bọc chất lỏng keratin và chất bảo quản vào tóc
Dominican blowoutdanh từPhương pháp duỗi tóc bằng nhiệt
blowout preventerdanh từThiết bị đặt ở bề mặt tiếp xúc của giếng dầu và ngăn ngừa hiện tượng phun trào bằng cách đóng lỗ, cho phép vật liệu chảy từ bể chứa dầu ra ngoài qua trục

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Trận thắng áp đảo
  1. Trận thắng áp đảo, trận thua đậmA contest that is decidedly one-sided; an overwhelming victory or defeat.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • Chloe's , , . ", . Erik's . "Môi Chloe mím chặt, và cô dẫn em gái mình ra xa Aubrey và Erik vài bước, đôi giày cao gót lẳng lơ của cô lún nhẹ vào lớp vỏ sò khi họ bước đi. "Nào, Jane. Em họ của Erik là một tay Barnie và đang tổ chức một bữa tiệc tùng tối nay. Bữa tiệc ở Salem
  • […] . , ; , , , .[...] nhưng các bữa tiệc thực sự sang chảnh được cho là còn phục vụ cả những món ăn kỳ lạ hơn nữa. Chẳng hạn như bàn chân gấu, chân vịt, bào thai chuột, và ở Quảng Châu là thịt chó con.
  • . , . 2.6 , 2.4 2.2 . don’t . .Đây không phải là vùng đất của những chiến thắng áp đảo. Đó là một vùng trung gian, và điều đó phản ánh qua danh sách đăng ký cử tri. Gần 2,6 triệu cư dân Bắc Carolina tự nhận mình không đảng phái, trong khi hơn 2,4 triệu người tự nhận là Đảng Dân chủ và gần 2,2 triệu người là Đảng Cộng hòa. Chúng tôi không nghiêng hẳn. Chúng tôi chông chênh.

AI