Dịch

Brazilian blowout

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là phương pháp làm thẳng tóc tạm thời bằng cách dùng máy ép tóc bọc chất lỏng keratin và chất bảo quản vào tócdanh từA method of temporarily straightening the hair by sealing a liquid keratin and preservative solution into the hair with a hair iron.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Brazilian blowoutDạng gốc (base form)
  2. Brazilian blowoutsSố nhiều (plural)

AI