Dịch

in part

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ˈpɑːt/US/ɪn ˈpɑɹt/

Nghĩa chính

  1. Một phần, phần nàocụm giới từTo an extent; not fully.

Cụm từ (phrase)

in particularcụm giới từNói riêng
in partnership withHợp tác với
in partibus infideliumtính từCủa một giám mục hoặc tòa: chỉ mang tính hiệu hiệu, không có thẩm quyền thường xuyên, và phục vụ để hỗ trợ một số giám mục khác hoặc đóng vai trò là đại biểu của giáo hoàng ở những nơi chưa thiết lập được phẩm trật

Ví dụ

  • : .
  • .
  • , , .

AI