Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thông lệ tiêu chuẩn trước đây là phân chia các hiện vật giữa các nhà khảo cổ, khách hàng quen của họ và lãnh thổ chủ nhàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formerly standard practice of dividing up artifacts between archaeologists, their patrons, and the host territory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- partageDạng gốc (base form)
- partagesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Một phần
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Một phần, một phần hoặc chia sẻA part, portion or share.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạipartage