Dịch

apartment

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Căn hộdanh từA complete domicile occupying only part of a building, especially one for rent; a flat.
  2. Phòngdanh từA room within a house.
  3. Căn hộ luồng, phân vùng căn hộdanh từA conceptual space used for separation in the threading architecture. Objects in one apartment cannot directly access those in another, but must use a proxy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apartmentDạng gốc (base form)
  2. apartmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

apartment buildingdanh từTòa nhà chung cư
luxury apartmentCăn hộ sang trọng
one-bedroom apartmentCăn hộ một phòng ngủ
rent an apartmentThuê căn hộ
share an apartmentỞ ghép căn hộ
studio apartmentdanh từCăn hộ studio
apartment complexdanh từTập hợp các tòa nhà gồm nhiều căn hộ và chức năng phụ trợ
apartment housedanh từĐồng nghĩa với apartment building: bất kỳ tòa nhà nào bao gồm căn hộ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Dãy phòng riêng
  1. A suite of rooms within a domicile, designated for a specific person or persons and including a bedroom.

Ví dụ

  • !Căn hộ mới đẹp làm sao!
  • , , .Về việc đó, thật khó để biến một căn phòng thành phòng khách trang nhã khi đặc điểm nổi bật nhất lại là bồn rửa và một chiếc bếp gas lớn.
  • .Mua cho tôi một cái căn hộ đi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Căn hộ

Nguồn gốc (etymology)

apart-ment

  1. mượn từ tiếng Phápappartement
  2. từ tiếng Ýappartamento
  3. từ tiếng Tây Ban Nhaapartamiento“separation, seclusion”

AI