Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Căn hộdanh từA complete domicile occupying only part of a building, especially one for rent; a flat.
- Phòngdanh từA room within a house.
- Căn hộ luồng, phân vùng căn hộdanh từA conceptual space used for separation in the threading architecture. Objects in one apartment cannot directly access those in another, but must use a proxy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apartmentDạng gốc (base form)
- apartmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apartment buildingdanh từ | danh từ | Tòa nhà chung cư |
| luxury apartment | Căn hộ sang trọng | |
| one-bedroom apartment | Căn hộ một phòng ngủ | |
| rent an apartment | Thuê căn hộ | |
| share an apartment | Ở ghép căn hộ | |
| studio apartmentdanh từ | danh từ | Căn hộ studio |
| apartment complexdanh từ | danh từ | Tập hợp các tòa nhà gồm nhiều căn hộ và chức năng phụ trợ |
| apartment housedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với apartment building: bất kỳ tòa nhà nào bao gồm căn hộ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dãy phòng riêng
- A suite of rooms within a domicile, designated for a specific person or persons and including a bedroom.
Ví dụ
- !Căn hộ mới đẹp làm sao!
- , , .Về việc đó, thật khó để biến một căn phòng thành phòng khách trang nhã khi đặc điểm nổi bật nhất lại là bồn rửa và một chiếc bếp gas lớn.
- .Mua cho tôi một cái căn hộ đi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc apartmentNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha