Dịch

condominium

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng chủ quyềndanh từJoint sovereignty over a territory by two or more countries.
  2. Vùng đồng chủ quyềndanh từA region or territory under such rule.
  3. Chế độ đồng sở hữudanh từThe system of ownership by which such condominiums operate.
  4. Căn hộ chung cưdanh từAn individual unit (such as an apartment) in such a complex.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. condominiumDạng gốc (base form)
  2. condominiumsSố nhiều (plural)
  3. condominia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

condo-hoteldanh từTòa nhà dân cư có cả căn hộ chung cư và dãy phòng khách sạn, có thể bao gồm cả những căn hộ được sử dụng cho cả hai mục đích

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quyền sở hữu chung
  1. The legal tenure involved.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcondominium

Ví dụ

  • Anglo-Egyptian .Sudan thuộc Anh-Ai Cập là vùng đồng chủ quyền do Ai Cập và Vương quốc Anh cùng cai trị.
  • ?Bạn có biết anh ấy đã mua một căn hộ chung cư không?
  • .Nhà chúng tôi là một căn hộ chung cư.

AI