piecewise
trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Theo điều khoản hoặc bằng miếng; một mảnh tại một thời điểmtrạng từkhông so sánh (not comparable)In terms or by means of pieces; a piece at a time.
- Xuyên suốt các phần riêng biệt, nhưng không nhất thiết xuyên suốt toàn bộtrạng từkhông so sánh (not comparable)Throughout separate parts, but not necessarily throughout the whole.
- Được xác định bởi các chức năng con và tên miền phụtính từkhông so sánh (not comparable)Defined by subfunctions and subdomains
- Dạng rút gọn của piecewise lineartính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of piecewise linear.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| piecewise lineartính từ | tính từ | Bằng tổng hữu hạn của nhiều hàm tuyến tính, mỗi hàm được xác định trên một đa giác lồi: nói về các hàm giữa các không gian vectơ |
| piecewise smoothtính từ | tính từ | Bằng tổng của hữu hạn nhiều phần, mỗi phần đều trơn; thường nói về đường cong và bề mặt |
| piecewise-definedtính từ | tính từ | Được xác định bởi các chức năng con và tên miền phụ |
| piecewise functiondanh từ | danh từ | Hàm số xác định theo từng khoảng |
Họ từ (word family)
cùng gốc piecewiseVí dụ
- , .
- , closed-form