Dịch

piecewise linear

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bằng tổng hữu hạn của nhiều hàm tuyến tính, mỗi hàm được xác định trên một đa giác lồi: nói về các hàm giữa các không gian vectơtính từkhông so sánh (not comparable)Equal to a sum of finitely many linear functions, each defined on a convex polytope: said of functions between vector spaces
  2. Có một tập bản đồ xác định sao cho có sự đồng cấu tuyến tính từng phần giữa bất kỳ cặp biểu đồ tập bản đồ giao nhau nào: nói về đa tạptính từkhông so sánh (not comparable)Having a defining atlas such that there is a piecewise linear homeomorphism between any pair of intersecting atlas charts: said of manifolds

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI