piecewise linear
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bằng tổng hữu hạn của nhiều hàm tuyến tính, mỗi hàm được xác định trên một đa giác lồi: nói về các hàm giữa các không gian vectơtính từkhông so sánh (not comparable)Equal to a sum of finitely many linear functions, each defined on a convex polytope: said of functions between vector spaces
- Có một tập bản đồ xác định sao cho có sự đồng cấu tuyến tính từng phần giữa bất kỳ cặp biểu đồ tập bản đồ giao nhau nào: nói về đa tạptính từkhông so sánh (not comparable)Having a defining atlas such that there is a piecewise linear homeomorphism between any pair of intersecting atlas charts: said of manifolds
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa