pl
A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Số nhiềutính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of plural.
- Viết tắt của pluraldanh từAbbreviation of plural.
- Viết tắt của placedanh từAbbreviation of place.
- Viết tắt của platesdanh từAbbreviation of plates, often used to indicate the number of plate-based illustrations in a book.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pl.danh từ | danh từ | Viết tắt của plural |
| PL/SQLdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Procedural Language/Structured Query Language |
| 3PLdanh từ | danh từ | Viết tắt của third-party logistics |
| 2PLdanh từ | danh từ | Viết tắt của two-phase locking |
| 4PLdanh từ | danh từ | Viết tắt của fourth-party logistics |
| 1PLdanh từ | danh từ | Viết tắt của first-party logistics |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ....Các thông tin quan trọng nhất và số điện thoại có thể được tìm thấy tại www.ua.gov.pl.