Dịch

pl.

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của pluraldanh từAbbreviation of plural.
  2. Viết tắt của plates: thường được dùng để chỉ số lượng hình minh họa trên đĩa trong một cuốn sáchdanh từAbbreviation of plates, often used to indicate the number of plate-based illustrations in a book.

AI