Nghĩa chính
- Mỗi cái, mỗi ngườitrạng từEach by itself; for or to each one.
- Cách một quãngtrạng từAn undetermined distance.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a horse apiececụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với six of one: nửa tá cái khác |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , £2,500 , [...].Các động cơ được chế tạo tại nhà máy Doncaster với mức giá mà tôi tin là thấp, ngay cả đối với thời đó, là 2.500 bảng Anh mỗi chiếc, [...]
- .Chúng có giá ba đô la mỗi chiếc.
- ?Chúng có giá bao nhiêu mỗi chiếc thế?
Họ từ (word family)
cùng gốc apieceTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạia pece
- từ tiếng Anglo-Normanpece
- từ tiếng Pháp trung đạipiece
Xuất hiện ở từ khác
- eachđồng nghĩaTrang trọng hơn, có nghĩa là cho mỗi cái hoặc mỗi người.